NHIÊN LIỆU

Than đá công nghiệp

Giải pháp nhiên liệu cho lò hơi và sản xuất.

Than đá công nghiệp

Chọn đúng nhiên liệu cho nhu cầu sử dụng

Thuận An trao đổi theo nhu cầu tiêu thụ, yêu cầu nhiệt và điều kiện vận hành của từng cơ sở.

Trao đổi nhu cầu

NGUỒN THAN

Danh mục trong hồ sơ Thuận An

Than Indonesia

Hồ sơ liệt kê than thông thường, than Indo GAR 3400 và GAR 4200. Thông số thực tế cần xác nhận theo lô hàng.

Than Nga và than Úc

Hai nguồn than nhập khẩu được Thuận An giới thiệu trong bảng sản phẩm; lựa chọn theo nhiệt lượng, tro, lưu huỳnh và độ ẩm.

Than Việt Nam và Nam Phi

Danh mục gồm than cám và than cục Việt Nam; Nam Phi xuất hiện trong hồ sơ giới thiệu nguồn cung.

Liên hệ để xác nhận nguồn hàng, quy cách, chứng từ và thông số trước khi đặt mua.

ỨNG DỤNG

Than cho lò hơi công nghiệp

Hồ sơ ghi nhận các ngành sử dụng gồm gạch men, gốm sứ, phân bón, xi măng, nhiệt điện, thực phẩm, đồ uống, dệt nhuộm và giấy. Chọn nhiên liệu cần đối chiếu dây chuyền, công suất và thông số kỹ thuật thực tế.

CHỌN THAN THEO THÔNG SỐ

Các yếu tố cần đối chiếu

Nhiệt lượng

Hồ sơ giới thiệu dải GAR 2800–7000 cho các chủng loại khác nhau. Giá trị cụ thể phải được xác nhận theo sản phẩm và lô hàng.

Tro, lưu huỳnh, độ ẩm

Các chỉ tiêu này ảnh hưởng đến lựa chọn nhiên liệu và điều kiện vận hành lò. Trao đổi yêu cầu kỹ thuật trước khi đặt mua.

Cỡ hạt và dạng than

Danh mục có than cám, than cục và nhiều cỡ hạt. Quy cách cần đối chiếu với hệ thống cấp nhiên liệu của từng nhà máy.